Bảng đánh giá các trường Đại Học Hàn Quốc tháng 3/2016

19:19 |

1. Các trường đại học được thông qua thẩm định (104 trường, từ tháng 3/2016 đến tháng 2/2017) 




















Hệ Đại Học hệ 4 năm (83 trường)
Đại học Gachon (가천대), đại học Katholic (가툴릭), đại học Gangneung-Wonju (강릉원주), đại học Kangwon(강원대), đại học Konkuk(건국대), đại học Konkuk(ở Chungju)(건국대(충주)), đại học Konyang(건양대), đại học Kyungbok(경복대), đại học Gyeongsang(경상대), đại học Kyungsung(경성대), đại học  Kyung Hee(경희대), đại học Keimyung (계명대), đại học Korea (고려대), đại học Kongju(공주대), đại học Kookmin (국민대), đại học Kumoh(금오공대), đại học Namseoul (남서울대), đại học Dankook(단국대), đại học Daegu Haany(대구한의대), đại học Daejeon(대전대), đại học Daejin(대진대), đại học nữ Duksung(덕성여대), đại học Dongguk(동국대), đại học Dongguk  ở gyeongju(동국대(경주)), đại học Dongmyong(동명대), đại học Dongseo(동서대), đại học Dong eui(동의대), đại học Myongji(명지대), đại học Mokwon(목원대), đại học Pai Chai(배재대), đại học Baekseok(백석대), đại học Pukyong(부경대), đại học Pusan(부산대), đại học ngoại ngữ Busan(부산외국어대), đại học Sangmyung(상명대), đại học Sangmyung ở cheonan(상명대(천안)), đại học Sogang(서강대), đại học Seokyeong(서경대), đại học khoa học công nghệ Seoul(서울과학기술대), đại học Seoul(서울대), đại học thuộc Seoul(서울시립대), đại học nữ Seoul(서울여대), đại họcSun Moon(선문대), đại học Sungkyungkwan(성균관대), đại học nữ Sungshin(성신여대), đại học Semyung(세명대), đại học nữ Sookmyung(숙명여대), đại học Sunchon (순천대), đại học Soonchunhyang(순천향대), đại học Soongsil(숭실대), đại học Silla(신라대), đại học Yonsei(연세대), đại học Yonsei ở Wonju(연세대(원주)), đại học Yeungnam(영남대), đại học Woosong(우송대), Viện khoa học công nghệ Ulsan(울산과학기술원), đại học Ulsan(울산대), đại học Wonkwang(원광대), đại học nữ Ewha(이화대), đại học Incheon(인천대), đại học Inha(인하대), đại học Chonnam(전남대), đại học Chonbuk(전북대), đại học Jeonju(전주대), đại học Jeju(제주대), đại học Chosun(조선대), đại học ChungAng (중앙대), đại học Changwon(창원대), đại học Chungnam(충남대), đại học Chungbuk(충북대), đại học Pyeongtaek(평택대), viện khoa học kĩ thuật Hàn Quốc(한국과학기술원), đại học quốc tế Hàn Quốc(한국국제대), đại học giáo dục công nghệ Hàn Quốc(한국기술교육대), đại học Kĩ thuật công nghiệp Hàn Quốc(한국산업기술대), đại học ngoại ngữ Hàn Quốc(한국외국어대), đại học hàng hải Hàn Quốc(한국해양대), đại học Hannam(한남대), đại học Handong(한동대), đại học Hallym(한림대), đại học Hansung(한성대),  đại học Hanyang(한양대), đại học Hoseo(호서대)
Hệ cao đẳng
(13 trường)
Trường cao đẳng Kyungpuk(경북전문대), đại học Gumi(구미대), đại học Dongyang Mirae(동양미래대), đại học khoa học công nghệ Busan(부산대학기술대), đại học nghệ thuật Seoul(서울예술대), đại học Yeoju(여주대), cao đẳng kĩ thuật Inha(인하공업전문대), đại học Jeonju Kijeon(전주기전대), đại học Cheju Halla(제주한라대), đại học nghệ thuật truyền thông (한국영상대), đại học Hallym Polytechnic (한림성심대), đại học nữ Hanyang(한양여대), đại học Hosan(호산대)
Hệ sau đại học (cao học)
8 trường
Đại học Geonsin(건신대학원대학교), đại học khoa học và công nghệ (과학기술연합대학원대학교), đại học thương mại luật quốc tế (국제법률경영대학원대학교), đại học Amdae(국제암대학원대학교), đại học Cheongshim(청심신학대학원대학교), đại học chính sách và quản lý công KDI(한국개발연구원국제정책대학원대학교), đại học năng lượng nguyên tử quốc tế Kepco (한국전력국제원자력대학원대학교), đại học Torch Trinity (횃불트리니티신학대학원대학교)
* Những trường đại học được thẩm định có tỉ lệ cư trú bất hợp pháp dưới 1% (gồm 67 trường) là 48 trường địa học Hàn Quốc trong top 1% được ưu tiên của Đại sứ quán Hàn Quốc






Hệ Đại Học hệ 4 năm (48 trường)
Đại học Kangwon(강원대), đại học Konkuk(건국대), đại học Konkuk(ở Chungju)(건국대(충주)), đại học Kyungbok(경복대), đại học Gyeongsang(경상대), đại học  Kyung Hee(경희대), đại học Korea (고려대), đại học Kookmin (국민대), đại học Namseoul (남서울대), đại học Dankook(단국대), đại học nữ Duksung(덕성여대), đại học Dongguk(동국대), đại học Dongmyong(동명대), đại học Dongseo(동서대), đại học Pukyong(부경대), đại học Pusan(부산대), đại học ngoại ngữ Busan(부산외국어대), đại học Sogang(서강대), đại học Seokyeong(서경대), đại học khoa học công nghệ Seoul(서울과학기술대), đại học thuộc Seoul(서울시립대), đại học nữ Seoul(서울여대), đại học Sungkyungkwan(성균관대), đại học nữ Sungshin(성신여대), đại học Semyung(세명대), đại học nữ Sookmyung(숙명여대), đại học Soonchunhyang(순천향대), đại học Yonsei(연세대), đại học Yonsei ở Wonju(연세대(원주)), đại học Woosong(우송대), Viện khoa học công nghệ Ulsan(울산과학기술원), đại học Ulsan(울산대), đại học Wonkwang(원광대), đại học nữ Ewha(이화대), , đại học Inha(인하대), đại học Chonbuk(전북대), đại học Jeonju(전주대), đại học Jeju(제주대), đại học ChungAng (중앙대), đại học Chungnam(충남대), đại học Chungbuk(충북대), viện khoa học kĩ thuật Hàn Quốc(한국과학기술원), đại học quốc tế Hàn Quốc(한국국제대), đại học giáo dục công nghệ Hàn Quốc(한국기술교육대), đại học ngoại ngữ Hàn Quốc(한국외국어대), đại học hàng hải Hàn Quốc(한국해양대), Hanyang(한양대), đại học Hoseo(호서대).
Hệ cao đẳng
(11 trường)
Trường cao đẳng Kyungpuk(경북전문대), đại học Gumi(구미대), đại học Dongyang Mirae(동양미래대), đại học khoa học công nghệ Busan(부산대학기술대), đại học nghệ thuật Seoul(서울예술대), đại học Yeoju(여주대), cao đẳng kĩ thuật Inha(인하공업전문대), đại học Cheju Halla(제주한라대), đại học Hallym Polytechnic (한림성심대), đại học nữ Hanyang(한양여대), đại học Hosan(호산대)
Hệ sau đại học (cao học)
(8 trường)
Đại học Geonsin(건신대학원대학교), đại học khoa học và công nghệ (과학기술연합대학원대학교), đại học thương mại luật quốc tế (국제법률경영대학원대학교), đại học Amdae(국제암대학원대학교), đại học Cheongshim(청심신학대학원대학교), đại học chính sách và quản lý công KDI(한국개발연구원국제정책대학원대학교), đại học năng lượng nguyên tử quốc tế Kepco (한국전력국제원자력대학원대학교), đại học Torch Trinity (횃불트리니티신학대학원대학교)
2. Trường đại học hạn chế tuyển sinh (gồm 3 trường, vào học kì 2 năm 2016 hay tức là vào học kì đông, học kì 1 năm 2017 hay tức là vào học kì hè) => đối tượng hạn chế Visa
Hệ Đại Học hệ 4 năm (2 trường)
Đại học khoa học công nghệ Gyeongnam(경남과학기술대), đại học Kwangshin(광신대)
Hệ cao đẳng
(1 trường)
Đại học khoa học Taegu(대구과학대)
3. Các trường đại học tham khảo thêm(gồm 22 trường từ tháng 3-2016 đến 2-2017) 
=> đối tượng tăng cường thẩm tra hồ sơ

Hệ Đại Học hệ 4 năm (7 trường)
Đại học Kyungdong(경동대), đại học Sungkyul(성결대), đại học Eulji(을지대), đại học Changshin(창신대), đại học Chungwoon(청운대), đại học Hankyong(한경대), đại học Hanbat(한밭대)
Hệ cao đẳng
(11 trường)
Đại học nữ Kyungin(경인여대), đại học khoa học công nghệ Daejeon(대전과학기술대), đại học khoa học công nghệ Dongwon(동원과학기술대), đại học Dongju(동주대), cao đẳng Myongji(명지전문대), đại học Bucheon(부천대), đại học Sunlin(선린대), đại học Ajou Moto(아주자동차대), đại học khoa học công nghệ Yeungnam(영남이공대), đại học khoa học y tế  Wonkwang(원광보건대), đại học  khoa học Jeonbuk(전북과학대),
Hệ sau đại học (cao học)
(4 trường)
Đại học quốc tế Theology(국제신학대학원대학), đại học Sungsan Hyodo(성산효대학원대학), đại học Westminster Theological(웨수트민스터신학대학원대학), đại học Hapdong sinhaek(합동신학대학원대학)

Danh sách các trường Đại Học Hàn Quốc trong tầm ngắm của Đại Sứ Quán

18:14 |
Hiện nay đang có rất nhiều các bạn trẻ đi du học Hàn Quốc và các bạn không được định hướng cũng như tư vấn về việc chọn trường cũng như chọn ngành rất hay gặp phải tình trạng TRƯỢT VISA mà không biết lí do. Nhưng lý thực sự là " trường các bạn chọn để đi du học đang nằm trong tầm ngắm của ĐSQ ". Sau đây chúng tôi đứa ra danh sách các trường dựa trên bảng đánh giá các trường đại học năm 2014.

1. Các trường bị giới hạn visa (4 trường, 2 kỳ học năm 2015 và kỳ học mùa đông, 1 kỳ học năm 2016 và kỳ học mùa hè)

* Hệ 4 năm
- Đại học Hanse
- Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Gyeongnam
* Hệ cao đẳng
- Cao đẳng Khoa học Jeonbuk
- Đại học Khoa học Daegu
2. Các Trường bị lệnh hiệu chỉnh ( 5 trường)
* Hệ 4 năm
- Đại học Andong
* Hệ cao đẳng
- Cao đẳng Khoa học và Công nghệ Yeungnam
- Cao đẳng Khoa học và Công nghệ Gyeonggi
- Đại học Daelim
- Đại học khoa học và sức khỏe Wonkwang


ĐĂNG KÝ NHẬN HỌC BỔNG DU HỌC HÀN QUỐC

3. Các trường Tư vấn (19 trường)
* Hệ 4 năm
- Đại học Gangnam
- Đại học nữ Kwangju
- Đại học Chosun
- Đại học Gwangsin
- Đại học Samyuk
- Đại học Hangyeong
- Đại học nữ Dongduk
- Đại học nghệ thuật Quốc gia Hàn Quốc
* Hệ cao đẳng
- Cao đẳng Gimcheon
- Đại họcYeonsung
- Cao đẳng nữ Kyungin
- Cao đẳng Gimpo
- Đại học Indeok
- Đại học Jeonju
- Cao đẳng Goguryeo
- Cao đẳng văn hóa Keimyung
- Viện khoa học kỹ thuật DongWon
- Cao đẳng Khoa học & Công nghệ Chosun
- Đại học Dongbusan
4. Các trường ngừng tuyển dụng du học sinh (tính riêng cho tới khi hủy hợp đồng. 10 trường, cùng năm 2013)
- Đại học năng khiếu Dong-A
- Đại học nghệ thuật Busan
- Đại học Songgok
- Đại học Songwon (2 năm)
- Đại học HanLyo
- Đại học Hanzhong
- Cao đẳng Sangjiyoungseo
- Cao đẳng Saekyung
- Cao đẳng Songho
- Cao đẳng ngoại ngữ Youngnam
** MỌI THẮC MẮC DU HỌC HÀN QUỐC XIN LIÊN HỆ LIÊN HỆ **
TRƯỜNG TRUNG CẤP CÔNG NGHỆ BÁCH KHOA HÀ NỘI

Địa chỉ: 05 đường Mỹ Đình, P.Mỹ Đình 2, Q.Nam Từ Liêm, TP Hà Nội
Email:tuyensinh2908@gmail.com
Sky: van_khang90
Hotline: 0988.233.278 - 0902.089.891
Website: duhochanquoc247.blogspot.com

Danh sách các trường đại học đứng đầu hàn quốc nên chọn để đi du học

09:36 |
Du học Hàn Quốc đang là xu hướng của các bạn trẻ Việt Nam, việc nghiên cứu và tìm hiểu về hệ thống giáo dục cũng như các chuyên ngành đào tạo của các trường Đại học luôn là vấn đề được bàn tán sôi động. 

Hiện nay Webometrics không phải là bảng xếp hạng đánh giá thông thường về website của các cơ sở giáo dục nữa, mà đang tiếp cận ở mức độ hoạt động toàn cầu của tổ chức giáo dục đại học (university global performance), gồm cả hai yếu tố là mức độ số hoá và xuất bản quốc tế. Thực chất, bảng xếp hạng Webometrics đã bao gồm cả kết quả xếp hạng nghiên cứu của Scimago cho các viện, trường Đại học trên thế giới.


Không thể đánh giá chất lượng đào tạo của một trường Đại học, Cao đẳng Hàn Quốc chỉ thông qua bảng xếp hạng Webometrics, nhưng với bảng xếp hạng này cũng đã biểu hiện một phần rất lớn sự phát triển của tổ chức giáo dục đó. Sự lớn mạnh của một trang web đi song hành cùng sự phát triển của một trường Đại học, Cao đẳng.
Bảng xếp hạng 31 trường đại học tốt nhất Hàn Quốc
để lựa chọn đi du học
Ranking
World Ranksort descending
University
Presence Rank*
Impact Rank*
Openness Rank*
Excellence Rank*
1
34
(1) Seoul National University / 서울대학교
36
32
255
79
2
92
Korea Advanced Institute of Science & Technology KAIST
16
122
300
215
3
228
(1) Yonsei University / 연세대학교
72
324
1102
175
4
278
(1) Korea University / 고려대학교
474
420
622
221
5
293
Hanyang University / 한양대학교
103
307
1461
330
6
305
(1) Kyungpook (Kyungbook) National University /경북대학교
75
219
2051
408
7
349
(1) Sungkyunkwan University / 성균관대학교
521
313
2079
223
8
380
Pohang University of Science & Technology / 포항공과대학교
89
484
2074
312
9
420
Pusan National University (Miryang) / 부산대학교
401
268
2455
464
10
451
(1) Kyung Hee University / 경희대학교
251
577
1689
420
11
494
(1) Kangwon National University (Samcheok National University) / 강원대학교
179
329
2450
755
12
658
Ajou University / 아주대학교
664
538
3097
724
13
684
Konkuk University /건국대학교
753
780
2549
606
14
735
Chung Ang University / 중앙대학교
517
574
3796
798
15
760
Inha University / 인하대학교
498
1116
2782
577
16
820
Gwangju Institute of Science & Technology   / 광주과학기술원
949
1187
2296
633
17
848
Soongsil University / 숭실대학교
330
443
4284
1399
18
901
Sogang University /서강대학교
659
1315
1920
1004
19
945
Gyeongsang National University /경상대학교
1535
1154
3444
670
20
952
Myongji University /명지대학교
825
327
6610
1354
21
990
Ewha Womens University / 이화여자대학교
278
1762
4702
553
22
1017
Sejong University /세종대학교
1107
1263
3082
948
23
1017
(1) Chonbuk National University (Iksan National College) / 전북대학교
963
1527
4545
551
24
1049
(1) Chungnam National University /충남대학교
1232
1188
5120
646
25
1134
Kookmin University / 국민대학교
397
1096
5054
1246
26
1144
Yeungnam University / 영남대학교
991
1626
4626
727
27
1283
Kwangwoon University / 광운대학교
945
873
6805
1360
28
1318
Inje University / 인제대학교
997
657
11589
907
29
1338
(1) Seoul National University of Science & Technology / 서울과학기술대학교
1182
630
8303
1440
30
1366
Kunsan National University / 군산대학교
1334
1275
3607
1874
31
1401
University of Seoul /서울시립대학교
1373
1449
6948
939






Được tạo bởi Blogger.

Công ty cổ phần TMS Nhân Lực tuyển dụng xuất khẩu lao động Nhật Bản chi phí thấp nhất Hotline 0966 693 726

Sports