Danh sách các trường đại học đứng đầu hàn quốc nên chọn để đi du học

Thứ Ba, 1 tháng 9, 2015
Du học Hàn Quốc đang là xu hướng của các bạn trẻ Việt Nam, việc nghiên cứu và tìm hiểu về hệ thống giáo dục cũng như các chuyên ngành đào tạo của các trường Đại học luôn là vấn đề được bàn tán sôi động. 

Hiện nay Webometrics không phải là bảng xếp hạng đánh giá thông thường về website của các cơ sở giáo dục nữa, mà đang tiếp cận ở mức độ hoạt động toàn cầu của tổ chức giáo dục đại học (university global performance), gồm cả hai yếu tố là mức độ số hoá và xuất bản quốc tế. Thực chất, bảng xếp hạng Webometrics đã bao gồm cả kết quả xếp hạng nghiên cứu của Scimago cho các viện, trường Đại học trên thế giới.


Không thể đánh giá chất lượng đào tạo của một trường Đại học, Cao đẳng Hàn Quốc chỉ thông qua bảng xếp hạng Webometrics, nhưng với bảng xếp hạng này cũng đã biểu hiện một phần rất lớn sự phát triển của tổ chức giáo dục đó. Sự lớn mạnh của một trang web đi song hành cùng sự phát triển của một trường Đại học, Cao đẳng.
Bảng xếp hạng 31 trường đại học tốt nhất Hàn Quốc
để lựa chọn đi du học
Ranking
World Ranksort descending
University
Presence Rank*
Impact Rank*
Openness Rank*
Excellence Rank*
1
34
(1) Seoul National University / 서울대학교
36
32
255
79
2
92
Korea Advanced Institute of Science & Technology KAIST
16
122
300
215
3
228
(1) Yonsei University / 연세대학교
72
324
1102
175
4
278
(1) Korea University / 고려대학교
474
420
622
221
5
293
Hanyang University / 한양대학교
103
307
1461
330
6
305
(1) Kyungpook (Kyungbook) National University /경북대학교
75
219
2051
408
7
349
(1) Sungkyunkwan University / 성균관대학교
521
313
2079
223
8
380
Pohang University of Science & Technology / 포항공과대학교
89
484
2074
312
9
420
Pusan National University (Miryang) / 부산대학교
401
268
2455
464
10
451
(1) Kyung Hee University / 경희대학교
251
577
1689
420
11
494
(1) Kangwon National University (Samcheok National University) / 강원대학교
179
329
2450
755
12
658
Ajou University / 아주대학교
664
538
3097
724
13
684
Konkuk University /건국대학교
753
780
2549
606
14
735
Chung Ang University / 중앙대학교
517
574
3796
798
15
760
Inha University / 인하대학교
498
1116
2782
577
16
820
Gwangju Institute of Science & Technology   / 광주과학기술원
949
1187
2296
633
17
848
Soongsil University / 숭실대학교
330
443
4284
1399
18
901
Sogang University /서강대학교
659
1315
1920
1004
19
945
Gyeongsang National University /경상대학교
1535
1154
3444
670
20
952
Myongji University /명지대학교
825
327
6610
1354
21
990
Ewha Womens University / 이화여자대학교
278
1762
4702
553
22
1017
Sejong University /세종대학교
1107
1263
3082
948
23
1017
(1) Chonbuk National University (Iksan National College) / 전북대학교
963
1527
4545
551
24
1049
(1) Chungnam National University /충남대학교
1232
1188
5120
646
25
1134
Kookmin University / 국민대학교
397
1096
5054
1246
26
1144
Yeungnam University / 영남대학교
991
1626
4626
727
27
1283
Kwangwoon University / 광운대학교
945
873
6805
1360
28
1318
Inje University / 인제대학교
997
657
11589
907
29
1338
(1) Seoul National University of Science & Technology / 서울과학기술대학교
1182
630
8303
1440
30
1366
Kunsan National University / 군산대학교
1334
1275
3607
1874
31
1401
University of Seoul /서울시립대학교
1373
1449
6948
939






Chia sẻ bài viết ^^
Other post

All comments [ 0 ]


Your comments